tôn trọng

Học thuật
Thân thiện
tôn trọng

Học sinh tôn trọng giáo viên bằng cách lắng nghe trong lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Coi trọng quý mến: Thể hiện thái độ đánh giá cao, kính trọng giữ gìn phẩm giá, quyền lợi hoặc ý kiến của người khác.
    • Tuân thủ, không coi thường vi phạm: Thể hiện sự nghiêm chỉnh chấp hành, không xem nhẹ hoặc làm trái các quy tắc, luật lệ, nguyên tắc đã được thiết lập.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mọi người cần phải tôn trọng thầy giáo. (Thể hiện sự kính trọng, quý mến đối với nhà giáo.)
    • Công dân phải tôn trọng luật lệ giao thông. (Thể hiện sự tuân thủ, không vi phạm luật giao thông.)
    • Chúng ta nên tôn trọng ý kiến của người khác ngay cả khi không đồng tình. (Thể hiện sự coi trọng, lắng nghe quan điểm của người khác.)
    • Hai bên đã ký kết hợp đồng cam kết tôn trọng các điều khoản. (Thể hiện sự nghiêm chỉnh chấp hành các điều đã thỏa thuận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tôn trọng lẫn nhau": Chỉ mối quan hệ trong đó các bên cùng coi trọng đối xử với nhau một cách đúng mực.
    • Một cuộc hôn nhân bền vững cần dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau.
  • "Tôn trọng sự thật": Thừa nhận tuân theo những chân thực, khách quan.
    • Nhà báo chân chính luôn phải tôn trọng sự thật.
  • "Tôn trọng quyền riêng tư": Không xâm phạm, can thiệp vào không gian thông tin cá nhân của người khác.
    • Bạn cũng cần phải biết tôn trọng quyền riêng tư của nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Tôn kính (động từ): Thể hiện lòng kính trọng sâu sắc, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc với đối tượng địa vị cao, đáng kính ( dụ: tổ tiên, lãnh tụ).
  • Kính trọng (động từ): Thể hiện sự tôn trọng đi kèm với lòng kính nể, thường dùng với người lớn tuổi, bề trên.
  • Trân trọng (động từ): Coi trọng giữ gìn một cách cẩn thận, thường dùng với vật, kỷ niệm, tình cảm ( dụ: trân trọng tình bạn, trân trọng cơ hội).
Từ đồng nghĩa
  • Quý trọng: Coi trọng yêu quý.
  • Tuân thủ: Làm theo đúng những quy định, mệnh lệnh đã đề ra (nghĩa gần với nghĩa thứ hai của "tôn trọng").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù cho từ "tôn trọng" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • "Kính trên nhường dưới": Thể hiện sự tôn trọng, lễ phép với người trên nhường nhịn, hòa nhã với người dưới, phản ánh một khía cạnh của văn hóa tôn trọng trong ứng xử.
  • "Trọng nghĩa khinh tài": Coi trọng đạo nghĩa, tình cảm hơn tiền bạc, vật chất, thể hiện sự tôn trọng các giá trị tinh thần.
tôn trọng

Học sinh tôn trọng giáo viên bằng cách lắng nghe trong lớp.

  1. đgt. 1. Coi trọng quý mến: tôn trọng thầy giáo tôn trọng phụ nữ. 2. Tuân thủ, không coi thường vi phạm: tôn trọng luật lệ giao thông tôn trọng nội quy kỉ luật.